contre-mine
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.tʁə.min/ giọng máy của trình duyệt
contre-mine nghĩa là hào chống mìn.
Nghĩa của contre-mine
Danh từ · giống cái
- Hào chống mìn.
Dạng từ của contre-mine
Đi với mạo từ: une contre-mine · la contre-mine
| Số nhiều | contre-mines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ countermine
Câu hỏi thường gặp
contre-mine nghĩa là gì?
contre-mine (danh từ) nghĩa là hào chống mìn.
contre-mine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-mine (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.min/.
contre-mine là giống đực hay giống cái?
contre-mine là danh từ giống cái (dùng với une, la).