TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-fugue

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

contre-fugue nghĩa là fuga ngược.

Nghĩa của contre-fugue

Danh từ · giống cái

  1. Âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ Fuga ngược.

Dạng từ của contre-fugue

Đi với mạo từ: une contre-fugue · la contre-fugue

Câu hỏi thường gặp

contre-fugue nghĩa là gì?

contre-fugue (danh từ) nghĩa là fuga ngược.

contre-fugue là giống đực hay giống cái?

contre-fugue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.