contre-filet
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.tʁə.fi.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
contre-filet nghĩa là thịt hông.
Nghĩa của contre-filet
Danh từ · giống đực
- Thịt hông (bò).
Dạng từ của contre-filet
Đi với mạo từ: un contre-filet · le contre-filet
| Số nhiều | contre-filets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contre-filet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sirloin (cut of meat); striploin
Câu hỏi thường gặp
contre-filet nghĩa là gì?
contre-filet (danh từ) nghĩa là thịt hông.
contre-filet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-filet (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.fi.lɛ/.
contre-filet là giống đực hay giống cái?
contre-filet là danh từ giống đực (dùng với un, le).