faux-filet
danh từ giống đực (m)
/fo.fi.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
faux-filet nghĩa là thăn chuột.
Nghĩa của faux-filet
Danh từ · giống đực
- Thăn chuột.
Dạng từ của faux-filet
Đi với mạo từ: un faux-filet · le faux-filet
| Số nhiều | faux-filets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faux-filet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sirloin
Câu hỏi thường gặp
faux-filet nghĩa là gì?
faux-filet (danh từ) nghĩa là thăn chuột.
faux-filet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faux-filet (giọng Pháp chuẩn): /fo.fi.lɛ/.
faux-filet là giống đực hay giống cái?
faux-filet là danh từ giống đực (dùng với un, le).