aloyau
danh từ giống đực (m)
/a.lwa.jo/ giọng máy của trình duyệt
aloyau nghĩa là thịt lưng.
Nghĩa của aloyau
Danh từ · giống đực
- Thịt lưng (bò).
Dạng từ của aloyau
Đi với mạo từ: un aloyau · l'aloyau
| Số nhiều | aloyaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aloyau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sirloin
Câu hỏi thường gặp
aloyau nghĩa là gì?
aloyau (danh từ) nghĩa là thịt lưng.
aloyau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aloyau (giọng Pháp chuẩn): /a.lwa.jo/.
aloyau là giống đực hay giống cái?
aloyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).