contre-fil
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃t.ʁfil/ giọng máy của trình duyệt
contre-fil nghĩa là chiều ngược.
Nghĩa của contre-fil
Danh từ · giống đực
- Chiều ngược.
- Le contre-fil de l'eauchiều ngược dòng nước
Dạng từ của contre-fil
Đi với mạo từ: un contre-fil · le contre-fil
Cụm từ, thành ngữ với contre-fil
- à contre-fil — ngược, ngược chiều
Câu hỏi thường gặp
contre-fil nghĩa là gì?
contre-fil (danh từ) nghĩa là chiều ngược.
contre-fil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-fil (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁfil/.
contre-fil là giống đực hay giống cái?
contre-fil là danh từ giống đực (dùng với un, le).