TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contrôler

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁo.le/ giọng máy của trình duyệt

contrôler nghĩa là kiểm tra, kiểm soát.

Nghĩa của contrôler

Ngoại động từ

  1. Kiểm tra, kiểm soát.
  2. Giám sát.
  3. Đóng dấu nhà nước vào (đồ vàng bạc).
  4. Làm chủ.
    • Contrôler ses réactionslàm chủ được phản ứng của mình
    • Armée qui contrôle une région stratégiqueđội quân làm chủ một vùng chiến thuật

Chia động từ contrôler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contrôléHiện tại phân từ: contrôlant

Hiện tại présent

  • je contrôle
  • tu contrôles
  • il/elle contrôle
  • nous contrôlons
  • vous contrôlez
  • ils/elles contrôlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contrôlé
  • tu as contrôlé
  • il/elle a contrôlé
  • nous avons contrôlé
  • vous avez contrôlé
  • ils/elles ont contrôlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contrôlais
  • tu contrôlais
  • il/elle contrôlait
  • nous contrôlions
  • vous contrôliez
  • ils/elles contrôlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contrôlerai
  • tu contrôleras
  • il/elle contrôlera
  • nous contrôlerons
  • vous contrôlerez
  • ils/elles contrôleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contrôlerais
  • tu contrôlerais
  • il/elle contrôlerait
  • nous contrôlerions
  • vous contrôleriez
  • ils/elles contrôleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contrôle
  • que tu contrôles
  • qu'il/elle contrôle
  • que nous contrôlions
  • que vous contrôliez
  • qu'ils/elles contrôlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contrôlai
  • tu contrôlas
  • il/elle contrôla
  • nous contrôlâmes
  • vous contrôlâtes
  • ils/elles contrôlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contrôle (tu)
  • contrôlons (nous)
  • contrôlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của contrôler

Câu ví dụ với contrôler

  • Chacun devrait pouvoir contrôler son destin. Mọi người phải làm chủ được số phận của mình.Tatoeba #128678
  • L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.Tatoeba #432407
  • Bob ne pouvait pas contrôler ses colères. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13378
  • Tu devrais faire contrôler tes yeux. Bạn nên đi kiểm tra mắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462193
  • Vous devriez faire contrôler vos yeux. Bạn nên đi kiểm tra mắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462194
  • Tu ne peux me contrôler. Bạn không thể kiểm soát tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061777
  • Vous ne pouvez me contrôler. Bạn không thể kiểm soát tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061778
  • Voulez-vous contrôler les pneus ? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6276995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check or examine; to control

Câu hỏi thường gặp

contrôler nghĩa là gì?

contrôler (ngoại động từ) nghĩa là kiểm tra, kiểm soát.

contrôler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrôler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁo.le/.

Chia động từ contrôler ở thì hiện tại thế nào?

je contrôle, tu contrôles, il/elle contrôle, nous contrôlons, vous contrôlez, ils/elles contrôlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.