TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contraster

/kɔ̃.tʁas.te/ giọng máy của trình duyệt

contraster nghĩa là đối chọi, đối lập.

Nghĩa của contraster

Động từ

  1. Đối chọi, đối lập.
    • Contraster les caractères dans une pièce de théâtređối lập các cá tính trong một vở kịch
    • Des couleurs qui contrastentnhững màu sắc đối chọi nhau

Chia động từ contraster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contrastéHiện tại phân từ: contrastant

Hiện tại présent

  • je contraste
  • tu contrastes
  • il/elle contraste
  • nous contrastons
  • vous contrastez
  • ils/elles contrastent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contrasté
  • tu as contrasté
  • il/elle a contrasté
  • nous avons contrasté
  • vous avez contrasté
  • ils/elles ont contrasté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contrastais
  • tu contrastais
  • il/elle contrastait
  • nous contrastions
  • vous contrastiez
  • ils/elles contrastaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contrasterai
  • tu contrasteras
  • il/elle contrastera
  • nous contrasterons
  • vous contrasterez
  • ils/elles contrasteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contrasterais
  • tu contrasterais
  • il/elle contrasterait
  • nous contrasterions
  • vous contrasteriez
  • ils/elles contrasteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contraste
  • que tu contrastes
  • qu'il/elle contraste
  • que nous contrastions
  • que vous contrastiez
  • qu'ils/elles contrastent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contrastai
  • tu contrastas
  • il/elle contrasta
  • nous contrastâmes
  • vous contrastâtes
  • ils/elles contrastèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contraste (tu)
  • contrastons (nous)
  • contrastez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contraster

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contrast

Câu hỏi thường gặp

contraster nghĩa là gì?

contraster (động từ) nghĩa là đối chọi, đối lập.

contraster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contraster (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁas.te/.

Chia động từ contraster ở thì hiện tại thế nào?

je contraste, tu contrastes, il/elle contraste, nous contrastons, vous contrastez, ils/elles contrastent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.