conversion
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
conversion nghĩa là sự chuyển, sự đổi, sự quy theo.
Nghĩa của conversion
Danh từ · giống cái
- Sự chuyển, sự đổi, sự chuyển đổi.
- Conversion d'un billet de banque en orsự chuyển đổi giấy bạc thành vàng
- Conversion d'une fraction ordinaire en fraction décimalesự đổi phân số thường thành phân số thập phân
- Sự quy theo.
- Conversion au christianismesự quy theo đạo Cơ đốc
- Conversion au bouddhismesự quy đạo Phật
- Quân sự Sự đổi hướng tác chiến.
- Lôgic Sự chuyển hoán.
Dạng từ của conversion
Đi với mạo từ: une conversion · la conversion
| Số nhiều | conversions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversion
Đồng nghĩa
Họ từ của conversion
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conversion; conversion; conversion, zero derivation; conversion
Câu hỏi thường gặp
conversion nghĩa là gì?
conversion (danh từ) nghĩa là sự chuyển, sự đổi, sự quy theo.
conversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conversion (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/.
conversion là giống đực hay giống cái?
conversion là danh từ giống cái (dùng với une, la).