TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-préparation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

contre-préparation nghĩa là Sự oanh tạc chặn pháo kích.

Nghĩa của contre-préparation

Danh từ · giống cái

  1. Quân sự Sự oanh tạc chặn pháo kích.

Dạng từ của contre-préparation

Đi với mạo từ: une contre-préparation · la contre-préparation

Câu hỏi thường gặp

contre-préparation nghĩa là gì?

contre-préparation (danh từ) nghĩa là Sự oanh tạc chặn pháo kích.

contre-préparation là giống đực hay giống cái?

contre-préparation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.