contrée
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
contrée nghĩa là vùng, miền.
Nghĩa của contrée
Danh từ · giống cái
- Vùng, miền.
Dạng từ của contrée
Đi với mạo từ: une contrée · la contrée
| Số nhiều | contrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ land; region; country
Câu hỏi thường gặp
contrée nghĩa là gì?
contrée (danh từ) nghĩa là vùng, miền.
contrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁe/.
contrée là giống đực hay giống cái?
contrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).