copaternité
danh từ giống cái (f)
/kɔ.pa.tɛʁ.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
copaternité nghĩa là Như compaternité.
Nghĩa của copaternité
Danh từ · giống cái
- Như compaternité.
Dạng từ của copaternité
Đi với mạo từ: une copaternité · la copaternité
| Số nhiều | copaternités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coauthorship
Câu hỏi thường gặp
copaternité nghĩa là gì?
copaternité (danh từ) nghĩa là Như compaternité.
copaternité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copaternité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pa.tɛʁ.ni.te/.
copaternité là giống đực hay giống cái?
copaternité là danh từ giống cái (dùng với une, la).