copeau
danh từ giống đực (m)
/kɔ.po/ giọng máy của trình duyệt
copeau nghĩa là vỏ bào, phoi.
Nghĩa của copeau
Danh từ · giống đực
- Vỏ bào, phoi (kim loại).
Dạng từ của copeau
Đi với mạo từ: un copeau · le copeau
| Số nhiều | copeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shaving (of wood); turning (of metal); swarf
Câu hỏi thường gặp
copeau nghĩa là gì?
copeau (danh từ) nghĩa là vỏ bào, phoi.
copeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copeau (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.po/.
copeau là giống đực hay giống cái?
copeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).