copernicien
/kɔ.pɛʁ.ni.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
copernicien nghĩa là Thuộc thuyết Cô-péc-ních.
Nghĩa của copernicien
Tính từ
- Thuộc thuyết Cô-péc-ních.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo thuyết Cô-péc-ních.
Dạng từ của copernicien
| Số nhiều | coperniciens |
| Giống cái | copernicienne |
| Giống cái số nhiều | coperniciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Copernican
Câu hỏi thường gặp
copernicien nghĩa là gì?
copernicien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thuyết Cô-péc-ních.
copernicien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copernicien (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛ̃/.