TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coopter

/kɔ.ɔp.te/ giọng máy của trình duyệt

coopter nghĩa là Nhận vào bằng tuyển lựa bổ sung.

Nghĩa của coopter

Ngoại động từ

  1. Nhận vào bằng tuyển lựa bổ sung.

Chia động từ coopter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cooptéHiện tại phân từ: cooptant

Hiện tại présent

  • je coopte
  • tu cooptes
  • il/elle coopte
  • nous cooptons
  • vous cooptez
  • ils/elles cooptent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coopté
  • tu as coopté
  • il/elle a coopté
  • nous avons coopté
  • vous avez coopté
  • ils/elles ont coopté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cooptais
  • tu cooptais
  • il/elle cooptait
  • nous cooptions
  • vous cooptiez
  • ils/elles cooptaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coopterai
  • tu coopteras
  • il/elle cooptera
  • nous coopterons
  • vous coopterez
  • ils/elles coopteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coopterais
  • tu coopterais
  • il/elle coopterait
  • nous coopterions
  • vous coopteriez
  • ils/elles coopteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coopte
  • que tu cooptes
  • qu'il/elle coopte
  • que nous cooptions
  • que vous cooptiez
  • qu'ils/elles cooptent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cooptai
  • tu cooptas
  • il/elle coopta
  • nous cooptâmes
  • vous cooptâtes
  • ils/elles cooptèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coopte (tu)
  • cooptons (nous)
  • cooptez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coopt

Câu hỏi thường gặp

coopter nghĩa là gì?

coopter (ngoại động từ) nghĩa là Nhận vào bằng tuyển lựa bổ sung.

coopter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coopter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɔp.te/.

Chia động từ coopter ở thì hiện tại thế nào?

je coopte, tu cooptes, il/elle coopte, nous cooptons, vous cooptez, ils/elles cooptent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.