coordonnée
/koɔʁdone/ giọng máy của trình duyệt
coordonnée nghĩa là tọa độ.
Nghĩa của coordonnée
Danh từ · giống cái
- Tọa độ. (biên soạn)
- Số nhiều: thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại) (biên soạn)
Dạng từ của coordonnée
Đi với mạo từ: une coordonnée · la coordonnée
| Số nhiều | coordonnées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coordonnée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coordinate
Câu hỏi thường gặp
coordonnée nghĩa là gì?
coordonnée (danh từ) nghĩa là tọa độ.
coordonnée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coordonnée (giọng Pháp chuẩn): /koɔʁdone/.
coordonnée là giống đực hay giống cái?
coordonnée là danh từ giống cái (dùng với une, la).