convertibilité
convertibilité nghĩa là Tài chính tính chuyển đổi được.
Nghĩa của convertibilité
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính tính chuyển đổi được.
Dạng từ của convertibilité
Đi với mạo từ: une convertibilité · la convertibilité
| Số nhiều | convertibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ convertibility
Câu hỏi thường gặp
convertibilité nghĩa là gì?
convertibilité (danh từ) nghĩa là Tài chính tính chuyển đổi được.
convertibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convertibilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vɛʁ.ti.bi.li.te/.
convertibilité là giống đực hay giống cái?
convertibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).