contre-révolutionnaire
/kɔ̃.tʁə.ʁe.vɔ.ly.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
contre-révolutionnaire nghĩa là phản cách mạng.
Nghĩa của contre-révolutionnaire
Tính từ
- Phản cách mạng.
- Agissements contre-révolutionnaireshoạt động phản cách mạng
Danh từ · cả hai giống
- Tên phản cách mạng.
Dạng từ của contre-révolutionnaire
| Số nhiều | contre-révolutionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ counterrevolutionary
- Danh từ counterrevolutionary
Câu hỏi thường gặp
contre-révolutionnaire nghĩa là gì?
contre-révolutionnaire (tính từ, danh từ) nghĩa là phản cách mạng.
contre-révolutionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-révolutionnaire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.ʁe.vɔ.ly.sjɔ.nɛʁ/.