TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

contrer nghĩa là chống lại được.

Nghĩa của contrer

Ngoại động từ

  1. Thân mật Chống lại được.
    • Contrer un rivalchống lại được đối thủ

Chia động từ contrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contréHiện tại phân từ: contrant

Hiện tại présent

  • je contre
  • tu contres
  • il/elle contre
  • nous controns
  • vous contrez
  • ils/elles contrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contré
  • tu as contré
  • il/elle a contré
  • nous avons contré
  • vous avez contré
  • ils/elles ont contré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contrais
  • tu contrais
  • il/elle contrait
  • nous contrions
  • vous contriez
  • ils/elles contraient

Tương lai đơn futur simple

  • je contrerai
  • tu contreras
  • il/elle contrera
  • nous contrerons
  • vous contrerez
  • ils/elles contreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contrerais
  • tu contrerais
  • il/elle contrerait
  • nous contrerions
  • vous contreriez
  • ils/elles contreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contre
  • que tu contres
  • qu'il/elle contre
  • que nous contrions
  • que vous contriez
  • qu'ils/elles contrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contrai
  • tu contras
  • il/elle contra
  • nous contrâmes
  • vous contrâtes
  • ils/elles contrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contre (tu)
  • controns (nous)
  • contrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với contrer

  • La voiture s'écrasa contre le mur. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #3586
  • Tous les étudiants étaient contre la guerre. Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.Tatoeba #453226
  • Tu dois prendre ce sirop contre la toux. Bạn phải uống xi rô ho nàyTatoeba #1045648
  • Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
  • Pouvez-vous le changer contre un autre ? Anh có thể đổi cho tôi cái khác không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527881
  • La voiture s'est écrasée contre le mur. Cái xe đã đụng vô tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12173485
  • Je suis contre ce projet. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281
  • Nous sommes contre la guerre. Chúng tôi phản đối chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to block, to counter, to counteract

Câu hỏi thường gặp

contrer nghĩa là gì?

contrer (ngoại động từ) nghĩa là chống lại được.

contrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁe/.

Chia động từ contrer ở thì hiện tại thế nào?

je contre, tu contres, il/elle contre, nous controns, vous contrez, ils/elles contrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.