contrer
contrer nghĩa là chống lại được.
Nghĩa của contrer
Ngoại động từ
- Thân mật Chống lại được.
- Contrer un rivalchống lại được đối thủ
Chia động từ contrer
Hiện tại présent
- je contre
- tu contres
- il/elle contre
- nous controns
- vous contrez
- ils/elles contrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai contré
- tu as contré
- il/elle a contré
- nous avons contré
- vous avez contré
- ils/elles ont contré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je contrais
- tu contrais
- il/elle contrait
- nous contrions
- vous contriez
- ils/elles contraient
Tương lai đơn futur simple
- je contrerai
- tu contreras
- il/elle contrera
- nous contrerons
- vous contrerez
- ils/elles contreront
Điều kiện conditionnel présent
- je contrerais
- tu contrerais
- il/elle contrerait
- nous contrerions
- vous contreriez
- ils/elles contreraient
Giả định subjonctif présent
- que je contre
- que tu contres
- qu'il/elle contre
- que nous contrions
- que vous contriez
- qu'ils/elles contrent
Quá khứ đơn passé simple
- je contrai
- tu contras
- il/elle contra
- nous contrâmes
- vous contrâtes
- ils/elles contrèrent
Mệnh lệnh impératif
- contre (tu)
- controns (nous)
- contrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với contrer
- La voiture s'écrasa contre le mur. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #3586
- Tous les étudiants étaient contre la guerre. Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.Tatoeba #453226
- Tu dois prendre ce sirop contre la toux. Bạn phải uống xi rô ho nàyTatoeba #1045648
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
- Pouvez-vous le changer contre un autre ? Anh có thể đổi cho tôi cái khác không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527881
- La voiture s'est écrasée contre le mur. Cái xe đã đụng vô tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12173485
- Je suis contre ce projet. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281
- Nous sommes contre la guerre. Chúng tôi phản đối chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to block, to counter, to counteract
Câu hỏi thường gặp
contrer nghĩa là gì?
contrer (ngoại động từ) nghĩa là chống lại được.
contrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁe/.
Chia động từ contrer ở thì hiện tại thế nào?
je contre, tu contres, il/elle contre, nous controns, vous contrez, ils/elles contrent.