contrescarpe
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁɛs.kaʁp/ giọng máy của trình duyệt
contrescarpe nghĩa là bờ hào ngoài.
Nghĩa của contrescarpe
Danh từ · giống cái
- Bờ hào ngoài (quanh đồn lũy).
Dạng từ của contrescarpe
Đi với mạo từ: une contrescarpe · la contrescarpe
Câu hỏi thường gặp
contrescarpe nghĩa là gì?
contrescarpe (danh từ) nghĩa là bờ hào ngoài.
contrescarpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrescarpe (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁɛs.kaʁp/.
contrescarpe là giống đực hay giống cái?
contrescarpe là danh từ giống cái (dùng với une, la).