convexe
/kɔ̃.vɛks/ giọng máy của trình duyệt
convexe nghĩa là lồi.
Nghĩa của convexe
Tính từ
- Lồi.
- Miroir convexegương lồi
Dạng từ của convexe
| Số nhiều | convexes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convexe
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ convex
Câu hỏi thường gặp
convexe nghĩa là gì?
convexe (tính từ) nghĩa là lồi.
convexe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convexe (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vɛks/.