concave
/kɔ̃.kav/ giọng máy của trình duyệt
concave nghĩa là lõm.
Nghĩa của concave
Tính từ
- Lõm.
- Miroir concavegương lõm
Dạng từ của concave
| Số nhiều | concaves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concave
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ concave
Câu hỏi thường gặp
concave nghĩa là gì?
concave (tính từ) nghĩa là lõm.
concave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concave (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.kav/.