conventionnement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
conventionnement nghĩa là quy ước khám bệnh.
Nghĩa của conventionnement
Danh từ · giống đực
- Quy ước khám bệnh (giữa thầy thuốc và cơ quan Nhà nước).
Dạng từ của conventionnement
Đi với mạo từ: un conventionnement · le conventionnement
| Số nhiều | conventionnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ settling up
Câu hỏi thường gặp
conventionnement nghĩa là gì?
conventionnement (danh từ) nghĩa là quy ước khám bệnh.
conventionnement là giống đực hay giống cái?
conventionnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).