coopératif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ɔ.pe.ʁa.tif/ giọng máy của trình duyệt
coopératif nghĩa là hợp tác.
Nghĩa của coopératif
Tính từ
- Hợp tác.
- Mouvement coopératifphong trào hợp tác
- Esprit coopératiftinh thần hợp tác
Dạng từ của coopératif
| Số nhiều | coopératifs |
| Giống cái | coopérative /kɔ.ɔ.pe.ʁa.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | coopératives |
Họ từ của coopératif
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ joint, united, together; cooperative; of cooperatives
Câu hỏi thường gặp
coopératif nghĩa là gì?
coopératif (tính từ) nghĩa là hợp tác.
coopératif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coopératif (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɔ.pe.ʁa.tif/.