contrebasson
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.tʁə.ba.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
contrebasson nghĩa là côngfagôt.
Nghĩa của contrebasson
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Côngfagôt (nhạc khí).
Dạng từ của contrebasson
Đi với mạo từ: un contrebasson · le contrebasson
| Số nhiều | contrebassons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contrabassoon
Câu hỏi thường gặp
contrebasson nghĩa là gì?
contrebasson (danh từ) nghĩa là côngfagôt.
contrebasson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrebasson (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.ba.sɔ̃/.
contrebasson là giống đực hay giống cái?
contrebasson là danh từ giống đực (dùng với un, le).