Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 7
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/24
- chagrinantbuồn, buồn rầu
- chagrinerlàm buồn, làm tức tối, quấy rầy
- chagrinénổi cát
- chahsa
- chahutsự ồn ào, sự làm ầm lên
- chahuterlàm ồn, nhảy điệu vũ nhộn, đảo lộn
- chahuteurlàm ồn, quấy phá ầm lên, người làm ồn
- chaihầm rượu, kho rượu
- chairthịt, cùi, thể xác
- chairegiảng dạy, diễn đàn, sự giảng giáo lý
- chaisNhư chai
- chaiseghế, kiệu
- chaisierthợ làm ghế, người cho thuê ghế
- chalandsà lan, khách hàng quen
- chalazedây treo, điểm hợp
- chalazionchắp
- chalcographiethuật khắc đồng
- chalcographierkhắc đồng
- chalcolithiqueThời đại đồ đồng đá
- chalcosineChancozin
- chaldéenThuộc xứ Can-đê
- chaletnhà gỗ, nhà nghỉ mát
- chaleurnhiệt, trời nóng, tiết nóng
- chaleureusementnồng nhiệt, mặn nồng
- chaleureuxnồng nhiệt, mặn nồng
- challengegiải luân lưu
- challengerThách đấu với người giữ giải
- challengeurNgười dự giải luân lưu
- chaloirTôi không cần chú ý đến, đối với tôi không cần
- chaloupetàu sà lúp
- chalouperđi đu đưa, nhảy đu đưa
- chaloupéđu đưa
- chalumeaucọng rơm, ống sậy, ống sáo
- chalutlưới rê
- chalutagesự đánh lưới rê
- chalutierngười đánh lưới rê, tàu kéo lưới rê, bằng lưới rê
- chamadehiệu kèn đầu hàng
- chamaillerđánh nhau
- chamaillerieNhư chamaille
- chamailleurhay cãi nhau, người hay cãi nhau
- chamanismeđạo saman
- chamarreáo choàng sama, đồ thêu, đồ kim tuyến
- chamarrertrang sức lòe loẹt
- chamarrureĐồ trang sức lòe loẹt
- chambardsự xáo lộn, tiếng om sòm
- chambardementsự xáo lộn
- chambarderxáo lộn
- chambellanthị thần
- chambertinrượu vang săngbectanh
- chamboulerxáo lộn
- chambranlekhung
- chambrebuồng, phòng, viện
- chambrernhốt trong buồng
- chambrettebuồng con
- chambrièreroi ngựa, chân chống
- chambréeấm
- chamelierngười đánh lạc đà, người dắt lạc đà
- chamellelạc đà cái
- chamoissơn dương, da sơn dương, vàng nhạt
- chamoisagesự thuộc dầu
- chamoiserThuộc (bằng) dầu (da cừu, da sơn dương...)
- chamoiseriexưởng thuộc da dầu, da dầu
- chamotteđất sét nung
- champđám ruộng, đồng, đồng ruộng
- champagnerượu sâm banh, đồng bằng đá phấn, đồng bằng đá vôi
- champagnisationsự săm banh hóa
- champagnisersăm banh hóa
- champartlúa giống gieo lẫn, thuế sampa, tô lúa
- champenoisThuộc vùng Săm-pa-nhơ (Pháp)
- champenoisechai săm banh
- champignonnấm, cái móc
- champignonnistengười trồng nấm
- champignonnièrenơi trồng nấm, luống trồng nấm
- championquán quân, vô địch, người biện hộ
- championnatCuộc đua giật giải quán quân
- champleverkhoét
- champêtreThuộc đồng rượu
- chamsingió khamxin
- chaméropscây cọ móc
- chancevận may, sự may mắn, vận
- chancellan can quanh điện
- chancelantlảo đảo, lung lay
- chancelerlảo đảo, lung lay, ngập ngừng
- chancelierquan chưởng ấn, thủ tướng
- chancelleriebộ tư pháp, dinh chưởng ấn
- chanceuxmay mắn, may rủi, bấp bênh
- chancimốc, meo
- chancirmốc meo
- chancrevết lở, vết loét nghĩa bóng, săng
- chandailáo săngđay
- chandeleurlễ rước nến
- chandelierchân đèn, người làm nến
- chandellecây nến, cột chống
- chanfreinmặt, lông gốc mỏ
- changesự đổi, sự đổi chác, sự hối đoái
- changeanthay thay đổi, thất thường, óng ánh đổi mau
- changementsự thay đổi, sự đổi thay
- changerđổi, thay, thay đổi
- changer d'avisđổi ý
- changeurngười đổi tiền
- chanlattemèn chân mái
- chanoinelinh mục phụ tá
- chanoinessebánh ngọt nonnet
- chansonbài hát, bài ca, tiếng hót
- chansonnerlàm thơ châm biếm
- chansonnettecâu ví
- chansonnierca sĩ ứng tác, tập bài hát
- chantbài hát
- chantagesự dọa phát giác, sự dọa
- chantanthát, hay hát, có thể hát được
- chanteaumẫu, miếng, miếng gỗ dôi
- chantefablebài vè
- chantepleurephễu dài vòi, vòi
- chanterhát, hót, kêu
- chanterelledây tiêu, chim mồi
- chanteurngười hát, ca sĩ, biết hót
- chanteuseca sĩ
- chantiercông trường, xưởng đóng tàu
- chantignoleđòn kê, gạch móng
- chantonnementsự hát lâm râm
- chantonnerhát lâm râm
- chantoungNhư shantoung
- chantournerđẽo lượn
- chantournétấm gỗ đẽo lượn
- chantrengười hát lễ, lễ sinh, người ca ngợi
- chanvregai dầu
- chanvrierngười trồng gai dầu, thợ làm gai dầu
- chaossự hỗn độn, sự lộn xộn, thời hỗn mang
- chaotiquehỗn độn, lộn xộn
- chaouchnhân viên chấp hành
- chapardagesự ăn cắp vặt
- chaparderăn cắp vặt
- chapardeurkẻ cắp vặt
- chapeaucái mũ, cái nón, chóp
- chapeauterđội mũ cho, săn sóc
- chapelainLinh mục phụ trách nhà thờ riêng
- chapelercạo vỏ, làm vụn ra, cắt nát làm đứt
- chapelettràng hạt
- chapelierngười làm mũ, người bán mũ
- chapelièrengười làm mũ, người bán mũ
- chapellenhà thờ riêng, nhà thờ nhỏ, bàn thờ
- chapellenieBổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng
- chapellerienghề làm mũ, nghề buôn mũ, cửa hàng mũ
- chapelureVỏ bánh mì tán vụn
- chaperonkhăn choàng, khăn trùm, gù vai áo lễ
- chaperonnerlàm mái che, đi kèm
- chapiteaumũ, đầu cột, nóc
- chapitrechương sách, khoản, tập đoàn thầy tu
- chapitrerquở trách, la mắng, chia ra từng khoản
- chapongà thiến
- chaponnerthiến
- chapskamũ sapca
- chaptalisationsự thêm đường
- chaptaliserthêm đường
- chaquemỗi, mỗi một, mỗi cái
- charxe, xe tang
- char d'assautxe tăng
- char de combatxe tăng
- charabiatiếng khó hiểu, lời nói khó hiểu
- charadelối đố chắp chữ
- charbonthan, than vẽ, bức vẽ than
- charbonnagesự khai thác than, mỏ than
- charbonnerđốt thành than, bôi đen bằng than, cháy thành than
- charbonneuxXem charbon
- charbonnierngười làm than củi, người bán than, tàu chở than
- charbonnièrengười làm than củi, người bán than, tàu chở than
- charcuterchặt vụng về, mổ xẻ vụng về
- charcuterienghề bán thịt lợn, hàng thịt lợn
- charcutierngười làm thịt lợn, người bán thịt lợn
- chardoncây kế, cây cúc gai, móc gai
- chardonneretchim kim oanh
- charentaisThuộc xứ Sa-răng-tơ (Pháp)
- chargegánh, vác, trọng tải
- chargementsự bốc hàng, hàng hóa, sự nạp
- chargerchất lên, đặt lên, cho lên xe
- chargeurngười bốc vác, người chất hàng, chủ hàng
- chargéchất đầy, đầy, nạp đạn
- chariotxe chở, xe chuyển hàng, xe rùa
- charismatiquecó uy tín lớn
- charismephép mầu
- charitabletừ thiện, nhân từ, hiền hòa
- charitablementtừ thiện, nhân từ, hiền hòa
- charitélòng từ thiện
- charivaritiếng ồn ào
- charlatanlang băm, kẻ lường gạt
- charlataneriethói lang băm
- charlatanesqueXem charlatan 1, 2
- charlatanismethuật lường gạt, kế lường gạt
- charlestonđiệu nhảy saclexton
- charlottemón saclôt, mũ saclôt
- charmantđẹp, hay
- charmesự lôi cuốn, sự quyến rũ, vẻ đẹp
- charmerlàm cho mê say, quyến rũ, làm cho vui thích
- charmeurngười quyến rũ, người bỏ bùa mê, người úm
- charmeusengười quyến rũ, người bỏ bùa mê, người úm
- charmillecây duyên con, đường trồng cây duyên
- charnelxác thịt, phàm tục, trần thế
- charnellementtheo lối nhục dục, về mặt xác thịt
- charniernơi chất xác chết
- charnièrebản lề, khớp bản lề