charade
danh từ giống cái (f)
/ʃa.ʁad/ giọng máy của trình duyệt
charade nghĩa là lối đố chắp chữ.
Nghĩa của charade
Danh từ · giống cái
- Lối đố chắp chữ.
Dạng từ của charade
Đi với mạo từ: une charade · la charade
| Số nhiều | charades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charade (kind of riddle); something bizarre or hard to understand; chat, conversation
Câu hỏi thường gặp
charade nghĩa là gì?
charade (danh từ) nghĩa là lối đố chắp chữ.
charade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charade (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁad/.
charade là giống đực hay giống cái?
charade là danh từ giống cái (dùng với une, la).