char de combat
danh từ giống đực (m)
/ʃaʁ də kɔ̃.ba/ giọng máy của trình duyệt
char de combat nghĩa là xe tăng.
Nghĩa của char de combat
Danh từ · giống đực
- Xe tăng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của char de combat
Đi với mạo từ: un char de combat · le char de combat
| Số nhiều | chars de combat |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với char de combat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ main battle tank
Câu hỏi thường gặp
char de combat nghĩa là gì?
char de combat (danh từ) nghĩa là xe tăng.
char de combat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của char de combat (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ də kɔ̃.ba/.
char de combat là giống đực hay giống cái?
char de combat là danh từ giống đực (dùng với un, le).