TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charmer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃaʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

charmer nghĩa là làm cho mê say, quyến rũ, làm cho vui thích.

Nghĩa của charmer

Ngoại động từ

  1. Làm cho mê say, quyến rũ.
    • Charmer l'espritquyến rũ tinh thần
  2. Làm cho vui thích.
    • Charmer les auditeurslàm cho thính giả vui thích
    • Je suis charmé de vous voirtôi rất vui thích được gặp ông
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bỏ bùa mê, úm.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Giải trừ.
    • Charmer une douleurgiải trừ nỗi đau đớn

Chia động từ charmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: charméHiện tại phân từ: charmant

Hiện tại présent

  • je charme
  • tu charmes
  • il/elle charme
  • nous charmons
  • vous charmez
  • ils/elles charment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai charmé
  • tu as charmé
  • il/elle a charmé
  • nous avons charmé
  • vous avez charmé
  • ils/elles ont charmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je charmais
  • tu charmais
  • il/elle charmait
  • nous charmions
  • vous charmiez
  • ils/elles charmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je charmerai
  • tu charmeras
  • il/elle charmera
  • nous charmerons
  • vous charmerez
  • ils/elles charmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je charmerais
  • tu charmerais
  • il/elle charmerait
  • nous charmerions
  • vous charmeriez
  • ils/elles charmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charme
  • que tu charmes
  • qu'il/elle charme
  • que nous charmions
  • que vous charmiez
  • qu'ils/elles charment

Quá khứ đơn passé simple

  • je charmai
  • tu charmas
  • il/elle charma
  • nous charmâmes
  • vous charmâtes
  • ils/elles charmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • charme (tu)
  • charmons (nous)
  • charmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charmer

Trái nghĩa

Họ từ của charmer

Câu ví dụ với charmer

  • L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #3154
  • Comme c'est charmant ! Đáng yêu quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927915

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to charm (with magic); to charm

Câu hỏi thường gặp

charmer nghĩa là gì?

charmer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mê say, quyến rũ, làm cho vui thích.

charmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charmer (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.me/.

Chia động từ charmer ở thì hiện tại thế nào?

je charme, tu charmes, il/elle charme, nous charmons, vous charmez, ils/elles charment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.