charmer
charmer nghĩa là làm cho mê say, quyến rũ, làm cho vui thích.
Nghĩa của charmer
Ngoại động từ
- Làm cho mê say, quyến rũ.
- Charmer l'espritquyến rũ tinh thần
- Làm cho vui thích.
- Charmer les auditeurslàm cho thính giả vui thích
- Je suis charmé de vous voirtôi rất vui thích được gặp ông
- Từ cũ, nghĩa cũ Bỏ bùa mê, úm.
- Từ cũ, nghĩa cũ Giải trừ.
- Charmer une douleurgiải trừ nỗi đau đớn
Chia động từ charmer
Hiện tại présent
- je charme
- tu charmes
- il/elle charme
- nous charmons
- vous charmez
- ils/elles charment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai charmé
- tu as charmé
- il/elle a charmé
- nous avons charmé
- vous avez charmé
- ils/elles ont charmé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je charmais
- tu charmais
- il/elle charmait
- nous charmions
- vous charmiez
- ils/elles charmaient
Tương lai đơn futur simple
- je charmerai
- tu charmeras
- il/elle charmera
- nous charmerons
- vous charmerez
- ils/elles charmeront
Điều kiện conditionnel présent
- je charmerais
- tu charmerais
- il/elle charmerait
- nous charmerions
- vous charmeriez
- ils/elles charmeraient
Giả định subjonctif présent
- que je charme
- que tu charmes
- qu'il/elle charme
- que nous charmions
- que vous charmiez
- qu'ils/elles charment
Quá khứ đơn passé simple
- je charmai
- tu charmas
- il/elle charma
- nous charmâmes
- vous charmâtes
- ils/elles charmèrent
Mệnh lệnh impératif
- charme (tu)
- charmons (nous)
- charmez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charmer
Trái nghĩa
Họ từ của charmer
Câu ví dụ với charmer
- L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #3154
- Comme c'est charmant ! Đáng yêu quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to charm (with magic); to charm
Câu hỏi thường gặp
charmer nghĩa là gì?
charmer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mê say, quyến rũ, làm cho vui thích.
charmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charmer (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.me/.
Chia động từ charmer ở thì hiện tại thế nào?
je charme, tu charmes, il/elle charme, nous charmons, vous charmez, ils/elles charment.