TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

offenser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.fɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

offenser nghĩa là xúc phạm, phạm đến.

Nghĩa của offenser

Ngoại động từ

  1. Xúc phạm.
    • Offenser quelqu'unxúc phạm ai
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Phạm đến.
    • Une balle qui n'offense pas l'osviên đạn không phạm đến xương
    • Offenser la vuelàm gai mắt

Chia động từ offenser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: offenséHiện tại phân từ: offensant

Hiện tại présent

  • j'offense
  • tu offenses
  • il/elle offense
  • nous offensons
  • vous offensez
  • ils/elles offensent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai offensé
  • tu as offensé
  • il/elle a offensé
  • nous avons offensé
  • vous avez offensé
  • ils/elles ont offensé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'offensais
  • tu offensais
  • il/elle offensait
  • nous offensions
  • vous offensiez
  • ils/elles offensaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'offenserai
  • tu offenseras
  • il/elle offensera
  • nous offenserons
  • vous offenserez
  • ils/elles offenseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'offenserais
  • tu offenserais
  • il/elle offenserait
  • nous offenserions
  • vous offenseriez
  • ils/elles offenseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'offense
  • que tu offenses
  • qu'il/elle offense
  • que nous offensions
  • que vous offensiez
  • qu'ils/elles offensent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'offensai
  • tu offensas
  • il/elle offensa
  • nous offensâmes
  • vous offensâtes
  • ils/elles offensèrent

Mệnh lệnh impératif

  • offense (tu)
  • offensons (nous)
  • offensez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offenser

Trái nghĩa

Họ từ của offenser

Cụm từ, thành ngữ với offenser

  • offenser Dieu — làm mất lòng Chúa, phạm tội

Câu ví dụ với offenser

  • J'ai été offensé. Tôi đã bị xúc phạm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5063675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to offend (to insult, to cause offence); to hurt (physically damage)

Câu hỏi thường gặp

offenser nghĩa là gì?

offenser (ngoại động từ) nghĩa là xúc phạm, phạm đến.

offenser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offenser (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fɑ̃.se/.

Chia động từ offenser ở thì hiện tại thế nào?

j'offense, tu offenses, il/elle offense, nous offensons, vous offensez, ils/elles offensent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.