TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plaire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

plaire nghĩa là làm vừa lòng, được ưa thích.

Nghĩa của plaire

Nội động từ

  1. Làm vừa lòng, được ưa thích. (biên soạn)
  2. S'il vous plaît: làm ơn, xin vui lòng. (biên soạn)

Chia động từ plaire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pluHiện tại phân từ: plaisant

Hiện tại présent

  • je plais
  • tu plais
  • il/elle plaît
  • nous plaisons
  • vous plaisez
  • ils/elles plaisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plu
  • tu as plu
  • il/elle a plu
  • nous avons plu
  • vous avez plu
  • ils/elles ont plu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plaisais
  • tu plaisais
  • il/elle plaisait
  • nous plaisions
  • vous plaisiez
  • ils/elles plaisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plairai
  • tu plairas
  • il/elle plaira
  • nous plairons
  • vous plairez
  • ils/elles plairont

Điều kiện conditionnel présent

  • je plairais
  • tu plairais
  • il/elle plairait
  • nous plairions
  • vous plairiez
  • ils/elles plairaient

Giả định subjonctif présent

  • que je plaise
  • que tu plaises
  • qu'il/elle plaise
  • que nous plaisions
  • que vous plaisiez
  • qu'ils/elles plaisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je plus
  • tu plus
  • il/elle plut
  • nous plûmes
  • vous plûtes
  • ils/elles plurent

Mệnh lệnh impératif

  • plais (tu)
  • plaisons (nous)
  • plaisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của plaire

Câu ví dụ với plaire

  • Un bon fils est toujours soucieux de plaire à ses parents. Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.Tatoeba #333890
  • J'ai besoin de plus de temps. Tôi cần thêm thì giờ.Tatoeba #3717
  • Plus vite, sinon tu seras en retard. Nhanh nữa lên, không cậu sẽ bị muộn mất.Tatoeba #9279
  • J'ai un peu plus de 5 dollars. Tôi có hơn 5 đô la một chút.Tatoeba #10092
  • Pour plus d'information voyez page numéro 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #11642
  • Il fait de plus en plus froid. Trời ngày càng lạnh.Tatoeba #127435
  • Combien coûte la voiture la plus chère ? Chiếc xe hơi đắt nhất giá bao nhiêu?Tatoeba #441435
  • Je ne veux plus t'entendre te plaindre. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #3932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to please, to appeal to (usually translated into English as like with exchange of subject and object); to enjoy (oneself)

Câu hỏi thường gặp

plaire nghĩa là gì?

plaire (nội động từ) nghĩa là làm vừa lòng, được ưa thích.

plaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaire (giọng Pháp chuẩn): /plɛʁ/.

Chia động từ plaire ở thì hiện tại thế nào?

je plais, tu plais, il/elle plaît, nous plaisons, vous plaisez, ils/elles plaisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.