TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déplaire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.plɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

déplaire nghĩa là gây sự chán ghét, làm mất lòng, làm phật ý.

Nghĩa của déplaire

Nội động từ

  1. Làm cho không thích thú, gây sự chán ghét.
    • Il fait un travail qui lui déplaitnó làm một công việc mà nó không thích
  2. Làm mất lòng, làm phật ý, làm bực mình.
    • Pour ne pas vous déplaiređể khỏi làm phật ý ông

Chia động từ déplaire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépluHiện tại phân từ: déplaisant

Hiện tại présent

  • je déplais
  • tu déplais
  • il/elle déplaît
  • nous déplaisons
  • vous déplaisez
  • ils/elles déplaisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déplu
  • tu as déplu
  • il/elle a déplu
  • nous avons déplu
  • vous avez déplu
  • ils/elles ont déplu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déplaisais
  • tu déplaisais
  • il/elle déplaisait
  • nous déplaisions
  • vous déplaisiez
  • ils/elles déplaisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déplairai
  • tu déplairas
  • il/elle déplaira
  • nous déplairons
  • vous déplairez
  • ils/elles déplairont

Điều kiện conditionnel présent

  • je déplairais
  • tu déplairais
  • il/elle déplairait
  • nous déplairions
  • vous déplairiez
  • ils/elles déplairaient

Giả định subjonctif présent

  • que je déplaise
  • que tu déplaises
  • qu'il/elle déplaise
  • que nous déplaisions
  • que vous déplaisiez
  • qu'ils/elles déplaisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déplus
  • tu déplus
  • il/elle déplut
  • nous déplûmes
  • vous déplûtes
  • ils/elles déplurent

Mệnh lệnh impératif

  • déplais (tu)
  • déplaisons (nous)
  • déplaisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplaire

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với déplaire

  • ne vous en déplaise — dù anh thích hay không thích, dù anh muốn nghĩ thế nào thì nghĩ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be displeasing or disliked; to be ill at ease

Câu hỏi thường gặp

déplaire nghĩa là gì?

déplaire (nội động từ) nghĩa là gây sự chán ghét, làm mất lòng, làm phật ý.

déplaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déplaire (giọng Pháp chuẩn): /de.plɛʁ/.

Chia động từ déplaire ở thì hiện tại thế nào?

je déplais, tu déplais, il/elle déplaît, nous déplaisons, vous déplaisez, ils/elles déplaisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.