TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ravir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.viʁ/ giọng máy của trình duyệt

ravir nghĩa là cướp, công đi.

Nghĩa của ravir

Ngoại động từ

  1. Cướp; công đi.
    • Ravir le bien d'autruicướp của người khác
    • Aigle qui ravit sa proiecon đại bàng công mồi đi
  2. Làm cho rất vui thích.
    • Son chant me ravitgiọng hát của cô ta làm tôi rất vui thích

Chia động từ ravir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raviHiện tại phân từ: ravissant

Hiện tại présent

  • je ravis
  • tu ravis
  • il/elle ravit
  • nous ravissons
  • vous ravissez
  • ils/elles ravissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ravi
  • tu as ravi
  • il/elle a ravi
  • nous avons ravi
  • vous avez ravi
  • ils/elles ont ravi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ravissais
  • tu ravissais
  • il/elle ravissait
  • nous ravissions
  • vous ravissiez
  • ils/elles ravissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ravirai
  • tu raviras
  • il/elle ravira
  • nous ravirons
  • vous ravirez
  • ils/elles raviront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ravirais
  • tu ravirais
  • il/elle ravirait
  • nous ravirions
  • vous raviriez
  • ils/elles raviraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ravisse
  • que tu ravisses
  • qu'il/elle ravisse
  • que nous ravissions
  • que vous ravissiez
  • qu'ils/elles ravissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ravis
  • tu ravis
  • il/elle ravit
  • nous ravîmes
  • vous ravîtes
  • ils/elles ravirent

Mệnh lệnh impératif

  • ravis (tu)
  • ravissons (nous)
  • ravissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ravir

Cụm từ, thành ngữ với ravir

  • à ravir — tuyệt diệu
    • Danser à ravirnhảy đẹp tuyệt diệu
  • belle à ravir — đẹp tuyệt diệu

Câu ví dụ với ravir

  • « Pourrais-tu m'aider ? » « J'en serais ravi. » "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139023
  • Il serait ravi d'entendre ça. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556
  • Fadil était ravi. Fadil rất hào hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6326226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ravish (to seize by force); to ravish, delight or thrill (transport with joy); to charm, bewitch, dazzle or fascinate; to plunder, rob or loot

Câu hỏi thường gặp

ravir nghĩa là gì?

ravir (ngoại động từ) nghĩa là cướp, công đi.

ravir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.viʁ/.

Chia động từ ravir ở thì hiện tại thế nào?

je ravis, tu ravis, il/elle ravit, nous ravissons, vous ravissez, ils/elles ravissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.