TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chanteur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɑ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

chanteur nghĩa là người hát, ca sĩ, biết hót.

Nghĩa của chanteur

Danh từ · giống đực

  1. Người hát; ca sĩ.
    • chanteur de charmengười hát huê tình

Tính từ

  1. Biết hót.
    • Oiseaux chanteurschim biết hót

Dạng từ của chanteur

Đi với mạo từ: un chanteur · le chanteur

Số nhiềuchanteurs
Giống cáichanteuse
Giống cái số nhiềuchanteuses

Câu ví dụ với chanteur

  • Je ne suis pas un chanteur. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098046
  • Je ne suis pas une chanteuse. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098047
  • Je suis certain qu'elle deviendra une grande chanteuse. Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ that sings
  • Danh từ (male) singer

Câu hỏi thường gặp

chanteur nghĩa là gì?

chanteur (danh từ, tính từ) nghĩa là người hát, ca sĩ, biết hót.

chanteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chanteur (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.tœʁ/.

chanteur là giống đực hay giống cái?

chanteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.