chanteur
chanteur nghĩa là người hát, ca sĩ, biết hót.
Nghĩa của chanteur
Danh từ · giống đực
- Người hát; ca sĩ.
- chanteur de charmengười hát huê tình
Tính từ
- Biết hót.
- Oiseaux chanteurschim biết hót
Dạng từ của chanteur
Đi với mạo từ: un chanteur · le chanteur
| Số nhiều | chanteurs |
| Giống cái | chanteuse |
| Giống cái số nhiều | chanteuses |
Câu ví dụ với chanteur
- Je ne suis pas un chanteur. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098046
- Je ne suis pas une chanteuse. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098047
- Je suis certain qu'elle deviendra une grande chanteuse. Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ that sings
- Danh từ (male) singer
Câu hỏi thường gặp
chanteur nghĩa là gì?
chanteur (danh từ, tính từ) nghĩa là người hát, ca sĩ, biết hót.
chanteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanteur (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.tœʁ/.
chanteur là giống đực hay giống cái?
chanteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).