chanterelle
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃.tʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
chanterelle nghĩa là dây tiêu, chim mồi.
Nghĩa của chanterelle
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Dây tiêu.
- Chim mồi.
- appuyer sur la chanterellenhấn vào điểm tế nhị (để thuyết phục)
- Thực vật học Nấm mồng gà.
Dạng từ của chanterelle
Đi với mạo từ: une chanterelle · la chanterelle
| Số nhiều | chanterelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chanterelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chanterelle
- Danh từ chanterelle (highest string of the violin or similar instrument)
Câu hỏi thường gặp
chanterelle nghĩa là gì?
chanterelle (danh từ) nghĩa là dây tiêu, chim mồi.
chanterelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanterelle (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.tʁɛl/.
chanterelle là giống đực hay giống cái?
chanterelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).