chanter
chanter nghĩa là hát, hót, kêu.
Nghĩa của chanter
Nội động từ
- Hát.
- Chanter bienhát hay
- Hót, kêu, reo.
- Les oiseaux chantentchim hót
- la cigale chanteve kêu
- l'eau commence à chanternước bắt đầu reo
- Nói giọng như hát.
- Il chante en parlantnó nói như hát
- Tỏ ra hay ho dễ chịu.
- Tout chante à ce jeune hommecái gì cũng tỏ ra hay ho dễ chịu đối với chàng thanh niên ấy
- Tiếng lóng, biệt ngữ Thú, thú tội.
- c'est comme si l'on chantaitchỉ là vô ích
- comme çà vous chante(thân mật) nếu anh thích
- faire chanter quelqu'undọa phát giác ai, dọa ai
- Ca ngợi.
- Chanter la gloire de son paysca ngợi vinh quanh của đất nước
- Nghĩa xấu Nói tầm bậy.
- Que chantes-tu là?Mày nói tầm bậy gì thế?
Chia động từ chanter
Hiện tại présent
- je chante
- tu chantes
- il/elle chante
- nous chantons
- vous chantez
- ils/elles chantent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chanté
- tu as chanté
- il/elle a chanté
- nous avons chanté
- vous avez chanté
- ils/elles ont chanté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chantais
- tu chantais
- il/elle chantait
- nous chantions
- vous chantiez
- ils/elles chantaient
Tương lai đơn futur simple
- je chanterai
- tu chanteras
- il/elle chantera
- nous chanterons
- vous chanterez
- ils/elles chanteront
Điều kiện conditionnel présent
- je chanterais
- tu chanterais
- il/elle chanterait
- nous chanterions
- vous chanteriez
- ils/elles chanteraient
Giả định subjonctif présent
- que je chante
- que tu chantes
- qu'il/elle chante
- que nous chantions
- que vous chantiez
- qu'ils/elles chantent
Quá khứ đơn passé simple
- je chantai
- tu chantas
- il/elle chanta
- nous chantâmes
- vous chantâtes
- ils/elles chantèrent
Mệnh lệnh impératif
- chante (tu)
- chantons (nous)
- chantez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của chanter
Cụm từ, thành ngữ với chanter
- chanter pouilles à quelqu'un — xem pouilles
- chanter victoire — xem victoire
Câu ví dụ với chanter
- Il ne sait pas bien chanter. anh ấy hát không hay lắm.Tatoeba #136192
- Chantez quelque chose, je vous prie. Bạn hát một bài đi.Tatoeba #428161
- Quelqu'un est en train de chanter. Có ai đó đang hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548495
- Il aime chanter dans la baignoire. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2979053
- Les perroquets sont capables de chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935145
- Tu étais en train de chanter. Bạn đang hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10108834
- J'ai continué à chanter. Tôi tiếp tục hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135180
- Peux-tu nous chanter une chanson ? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6166962
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sing; to crow
Câu hỏi thường gặp
chanter nghĩa là gì?
chanter (nội động từ) nghĩa là hát, hót, kêu.
chanter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanter (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.te/.
Chia động từ chanter ở thì hiện tại thế nào?
je chante, tu chantes, il/elle chante, nous chantons, vous chantez, ils/elles chantent.