TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chant

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

chant nghĩa là bài hát.

Nghĩa của chant

Danh từ · giống đực

  1. Bài hát. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Connais-tu ce chant ?Bạn biết đây là bài hát gì không?

Dạng từ của chant

Đi với mạo từ: un chant · le chant

Số nhiềuchants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chant

Đồng nghĩa

Họ từ của chant

Câu ví dụ với chant

  • Au chant on reconnaît l'oiseau, à l'œuvre on reconnaît l'artisan. Nhìn quả biết cây, nhìn việc biết người.Tatoeba #624382
  • Hier, j'ai écouté un très beau chant. Hôm qua tui nghe một bản nhạc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3931808
  • Connais-tu ce chant ? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8708595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singing (act of using the voice to produce musical sounds); song

Câu hỏi thường gặp

chant nghĩa là gì?

chant (danh từ) nghĩa là bài hát.

chant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chant (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃/.

chant là giống đực hay giống cái?

chant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.