chant
chant nghĩa là bài hát.
Nghĩa của chant
Danh từ · giống đực
- Bài hát. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Connais-tu ce chant ?Bạn biết đây là bài hát gì không?
Dạng từ của chant
Đi với mạo từ: un chant · le chant
| Số nhiều | chants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chant
Đồng nghĩa
Họ từ của chant
Câu ví dụ với chant
- Au chant on reconnaît l'oiseau, à l'œuvre on reconnaît l'artisan. Nhìn quả biết cây, nhìn việc biết người.Tatoeba #624382
- Hier, j'ai écouté un très beau chant. Hôm qua tui nghe một bản nhạc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3931808
- Connais-tu ce chant ? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8708595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ singing (act of using the voice to produce musical sounds); song
Câu hỏi thường gặp
chant nghĩa là gì?
chant (danh từ) nghĩa là bài hát.
chant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chant (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃/.
chant là giống đực hay giống cái?
chant là danh từ giống đực (dùng với un, le).