chansonnier
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.sɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
chansonnier nghĩa là ca sĩ ứng tác, tập bài hát.
Nghĩa của chansonnier
Danh từ · giống đực
- Ca sĩ ứng tác.
- Tập bài hát.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người làm bài hát; người hát.
Dạng từ của chansonnier
Đi với mạo từ: un chansonnier · le chansonnier
| Số nhiều | chansonniers |
| Giống cái | chansonnière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ songbook, chansonnier
- Danh từ singer, chansonnier
Câu hỏi thường gặp
chansonnier nghĩa là gì?
chansonnier (danh từ) nghĩa là ca sĩ ứng tác, tập bài hát.
chansonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chansonnier (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sɔ.nje/.
chansonnier là giống đực hay giống cái?
chansonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).