chansonnette
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃.sɔ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
chansonnette nghĩa là câu ví.
Nghĩa của chansonnette
Danh từ · giống cái
- Câu ví.
Dạng từ của chansonnette
Đi với mạo từ: une chansonnette · la chansonnette
| Số nhiều | chansonnettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chansonnette
Câu hỏi thường gặp
chansonnette nghĩa là gì?
chansonnette (danh từ) nghĩa là câu ví.
chansonnette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chansonnette (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sɔ.nɛt/.
chansonnette là giống đực hay giống cái?
chansonnette là danh từ giống cái (dùng với une, la).