TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chantepleure

danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃tplœʁ/ giọng máy của trình duyệt

chantepleure nghĩa là phễu dài vòi, vòi.

Nghĩa của chantepleure

Danh từ · giống cái

  1. Phễu dài vòi.
  2. Vòi (thùng ton nô).
  3. Thùng tưới dài vòi.
  4. Rãnh (ở bờ sông).
  5. Khe nước chảy (ở tường).

Dạng từ của chantepleure

Đi với mạo từ: une chantepleure · la chantepleure

Câu hỏi thường gặp

chantepleure nghĩa là gì?

chantepleure (danh từ) nghĩa là phễu dài vòi, vòi.

chantepleure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chantepleure (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃tplœʁ/.

chantepleure là giống đực hay giống cái?

chantepleure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.