chantepleure
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃tplœʁ/ giọng máy của trình duyệt
chantepleure nghĩa là phễu dài vòi, vòi.
Nghĩa của chantepleure
Danh từ · giống cái
- Phễu dài vòi.
- Vòi (thùng ton nô).
- Thùng tưới dài vòi.
- Rãnh (ở bờ sông).
- Khe nước chảy (ở tường).
Dạng từ của chantepleure
Đi với mạo từ: une chantepleure · la chantepleure
Câu hỏi thường gặp
chantepleure nghĩa là gì?
chantepleure (danh từ) nghĩa là phễu dài vòi, vòi.
chantepleure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chantepleure (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃tplœʁ/.
chantepleure là giống đực hay giống cái?
chantepleure là danh từ giống cái (dùng với une, la).