chanteau
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.tɔ/ giọng máy của trình duyệt
chanteau nghĩa là mẫu, miếng, miếng gỗ dôi.
Nghĩa của chanteau
Danh từ · giống đực
- Mẫu, miếng (bánh mì, vải).
- Âm nhạc Miếng gỗ dôi (ở đàn viôlông).
Dạng từ của chanteau
Đi với mạo từ: un chanteau · le chanteau
Câu hỏi thường gặp
chanteau nghĩa là gì?
chanteau (danh từ) nghĩa là mẫu, miếng, miếng gỗ dôi.
chanteau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanteau (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.tɔ/.
chanteau là giống đực hay giống cái?
chanteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).