enchanteur
enchanteur nghĩa là người phù phép, người có phép ma, người làm say mê, quyến rũ.
Nghĩa của enchanteur
Danh từ · cả hai giống
- Người phù phép, người có phép ma.
- Người làm say mê.
- Cet orateur est un enchanteurnhà diễn giả ấy là một người làm cho cử toạ say mê
Tính từ
- Quyến rũ, làm cho say mê.
- Site enchanteurphong cảnh quyến rũ
Dạng từ của enchanteur
| Số nhiều | enchanteurs |
| Giống cái | enchanteresse /ɑ̃.ʃɑ̃t.ʁɛs/ |
| Giống cái số nhiều | enchanteresses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchanteur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enchanting, entrancing
- Danh từ enchanter
Câu hỏi thường gặp
enchanteur nghĩa là gì?
enchanteur (danh từ, tính từ) nghĩa là người phù phép, người có phép ma, người làm say mê, quyến rũ.
enchanteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchanteur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʃɑ̃.tœʁ/.
enchanteur là giống đực hay giống cái?
enchanteur là danh từ cả hai giống.