désagréable
désagréable nghĩa là khó chịu.
Nghĩa của désagréable
Tính từ
- Khó chịu.
- Odeur désagréablemùi khó chịu
- Personne désagréablengười khó chịu
Dạng từ của désagréable
| Số nhiều | désagréables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désagréable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với désagréable
- Nous y avons eu une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633722
- Ce fruit a une odeur désagréable. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192900
- Nous y eûmes une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633718
- Nous y connûmes une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633720
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unpleasant; disagreeable
Câu hỏi thường gặp
désagréable nghĩa là gì?
désagréable (tính từ) nghĩa là khó chịu.
désagréable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désagréable (giọng Pháp chuẩn): /de.za.ɡʁe.abl/.