TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désagréable

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.za.ɡʁe.abl/ giọng máy của trình duyệt

désagréable nghĩa là khó chịu.

Nghĩa của désagréable

Tính từ

  1. Khó chịu.
    • Odeur désagréablemùi khó chịu
    • Personne désagréablengười khó chịu

Dạng từ của désagréable

Số nhiềudésagréables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désagréable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với désagréable

  • Nous y avons eu une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633722
  • Ce fruit a une odeur désagréable. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192900
  • Nous y eûmes une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633718
  • Nous y connûmes une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unpleasant; disagreeable

Câu hỏi thường gặp

désagréable nghĩa là gì?

désagréable (tính từ) nghĩa là khó chịu.

désagréable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désagréable (giọng Pháp chuẩn): /de.za.ɡʁe.abl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.