TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enchanter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ʃɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

enchanter nghĩa là yểm phép, làm cho khoái trá.

Nghĩa của enchanter

Ngoại động từ

  1. Yểm phép.
  2. Nghĩa bóng Làm cho khoái trá, làm cho rất vui thích.
    • Enchanter le publiclàm cho công chúng khoái trá
    • Nouvelle qui m'enchantetin làm cho tôi rất vui thích
    • (Je suis) enchanté de vous voir icihân hạnh được gặp ông ở đây

Chia động từ enchanter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enchantéHiện tại phân từ: enchantant

Hiện tại présent

  • j'enchante
  • tu enchantes
  • il/elle enchante
  • nous enchantons
  • vous enchantez
  • ils/elles enchantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enchanté
  • tu as enchanté
  • il/elle a enchanté
  • nous avons enchanté
  • vous avez enchanté
  • ils/elles ont enchanté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enchantais
  • tu enchantais
  • il/elle enchantait
  • nous enchantions
  • vous enchantiez
  • ils/elles enchantaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enchanterai
  • tu enchanteras
  • il/elle enchantera
  • nous enchanterons
  • vous enchanterez
  • ils/elles enchanteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enchanterais
  • tu enchanterais
  • il/elle enchanterait
  • nous enchanterions
  • vous enchanteriez
  • ils/elles enchanteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enchante
  • que tu enchantes
  • qu'il/elle enchante
  • que nous enchantions
  • que vous enchantiez
  • qu'ils/elles enchantent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enchantai
  • tu enchantas
  • il/elle enchanta
  • nous enchantâmes
  • vous enchantâtes
  • ils/elles enchantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enchante (tu)
  • enchantons (nous)
  • enchantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchanter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enchant

Câu hỏi thường gặp

enchanter nghĩa là gì?

enchanter (ngoại động từ) nghĩa là yểm phép, làm cho khoái trá.

enchanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchanter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʃɑ̃.te/.

Chia động từ enchanter ở thì hiện tại thế nào?

j'enchante, tu enchantes, il/elle enchante, nous enchantons, vous enchantez, ils/elles enchantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.