déchanter
déchanter nghĩa là xuống vọng, xuống nước, hát phản đối âm.
Nghĩa của déchanter
Nội động từ
- Thân mật Xuống vọng, xuống nước.
- Il commence à déchanternó bắt đầu xuống nước (hạ thấp yêu cầu)
- Âm nhạc, sử học Hát phản đối âm.
Chia động từ déchanter
Hiện tại présent
- je déchante
- tu déchantes
- il/elle déchante
- nous déchantons
- vous déchantez
- ils/elles déchantent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déchanté
- tu as déchanté
- il/elle a déchanté
- nous avons déchanté
- vous avez déchanté
- ils/elles ont déchanté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déchantais
- tu déchantais
- il/elle déchantait
- nous déchantions
- vous déchantiez
- ils/elles déchantaient
Tương lai đơn futur simple
- je déchanterai
- tu déchanteras
- il/elle déchantera
- nous déchanterons
- vous déchanterez
- ils/elles déchanteront
Điều kiện conditionnel présent
- je déchanterais
- tu déchanterais
- il/elle déchanterait
- nous déchanterions
- vous déchanteriez
- ils/elles déchanteraient
Giả định subjonctif présent
- que je déchante
- que tu déchantes
- qu'il/elle déchante
- que nous déchantions
- que vous déchantiez
- qu'ils/elles déchantent
Quá khứ đơn passé simple
- je déchantai
- tu déchantas
- il/elle déchanta
- nous déchantâmes
- vous déchantâtes
- ils/elles déchantèrent
Mệnh lệnh impératif
- déchante (tu)
- déchantons (nous)
- déchantez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của déchanter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to change one's tone; (by extension) to become disillusioned; to descant
Câu hỏi thường gặp
déchanter nghĩa là gì?
déchanter (nội động từ) nghĩa là xuống vọng, xuống nước, hát phản đối âm.
déchanter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déchanter (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃɑ̃.te/.
Chia động từ déchanter ở thì hiện tại thế nào?
je déchante, tu déchantes, il/elle déchante, nous déchantons, vous déchantez, ils/elles déchantent.