TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchanter

/de.ʃɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

déchanter nghĩa là xuống vọng, xuống nước, hát phản đối âm.

Nghĩa của déchanter

Nội động từ

  1. Thân mật Xuống vọng, xuống nước.
    • Il commence à déchanternó bắt đầu xuống nước (hạ thấp yêu cầu)
  2. Âm nhạc, sử học Hát phản đối âm.

Chia động từ déchanter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déchantéHiện tại phân từ: déchantant

Hiện tại présent

  • je déchante
  • tu déchantes
  • il/elle déchante
  • nous déchantons
  • vous déchantez
  • ils/elles déchantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déchanté
  • tu as déchanté
  • il/elle a déchanté
  • nous avons déchanté
  • vous avez déchanté
  • ils/elles ont déchanté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déchantais
  • tu déchantais
  • il/elle déchantait
  • nous déchantions
  • vous déchantiez
  • ils/elles déchantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déchanterai
  • tu déchanteras
  • il/elle déchantera
  • nous déchanterons
  • vous déchanterez
  • ils/elles déchanteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déchanterais
  • tu déchanterais
  • il/elle déchanterait
  • nous déchanterions
  • vous déchanteriez
  • ils/elles déchanteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déchante
  • que tu déchantes
  • qu'il/elle déchante
  • que nous déchantions
  • que vous déchantiez
  • qu'ils/elles déchantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déchantai
  • tu déchantas
  • il/elle déchanta
  • nous déchantâmes
  • vous déchantâtes
  • ils/elles déchantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déchante (tu)
  • déchantons (nous)
  • déchantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của déchanter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change one's tone; (by extension) to become disillusioned; to descant

Câu hỏi thường gặp

déchanter nghĩa là gì?

déchanter (nội động từ) nghĩa là xuống vọng, xuống nước, hát phản đối âm.

déchanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchanter (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃɑ̃.te/.

Chia động từ déchanter ở thì hiện tại thế nào?

je déchante, tu déchantes, il/elle déchante, nous déchantons, vous déchantez, ils/elles déchantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.