décevoir
décevoir nghĩa là làm thất vọng, lừa dối.
Nghĩa của décevoir
Ngoại động từ
- Làm thất vọng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Lừa dối.
Chia động từ décevoir
Hiện tại présent
- je déçois
- tu déçois
- il/elle déçoit
- nous décevons
- vous décevez
- ils/elles déçoivent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déçu
- tu as déçu
- il/elle a déçu
- nous avons déçu
- vous avez déçu
- ils/elles ont déçu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je décevais
- tu décevais
- il/elle décevait
- nous décevions
- vous déceviez
- ils/elles décevaient
Tương lai đơn futur simple
- je décevrai
- tu décevras
- il/elle décevra
- nous décevrons
- vous décevrez
- ils/elles décevront
Điều kiện conditionnel présent
- je décevrais
- tu décevrais
- il/elle décevrait
- nous décevrions
- vous décevriez
- ils/elles décevraient
Giả định subjonctif présent
- que je déçoive
- que tu déçoives
- qu'il/elle déçoive
- que nous décevions
- que vous déceviez
- qu'ils/elles déçoivent
Quá khứ đơn passé simple
- je déçus
- tu déçus
- il/elle déçut
- nous déçûmes
- vous déçûtes
- ils/elles déçurent
Mệnh lệnh impératif
- déçois (tu)
- décevons (nous)
- décevez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của décevoir
Câu ví dụ với décevoir
- Mes parents sont très déçus de moi. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911495
- Je suis déçu. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366516
- J'ai été déçu quand j'ai appris que vous ne pouviez pas venir. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181828
- Bruce était terriblement déçu quand sa copine l'a quitté, mais il s'en est remis peu de temps après. Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1636670
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to disappoint; to deceive; to trick
Câu hỏi thường gặp
décevoir nghĩa là gì?
décevoir (ngoại động từ) nghĩa là làm thất vọng, lừa dối.
décevoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décevoir (giọng Pháp chuẩn): /de.sə.vwaʁ/.
Chia động từ décevoir ở thì hiện tại thế nào?
je déçois, tu déçois, il/elle déçoit, nous décevons, vous décevez, ils/elles déçoivent.