TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décevoir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.sə.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

décevoir nghĩa là làm thất vọng, lừa dối.

Nghĩa của décevoir

Ngoại động từ

  1. Làm thất vọng.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Lừa dối.

Chia động từ décevoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déçuHiện tại phân từ: décevant

Hiện tại présent

  • je déçois
  • tu déçois
  • il/elle déçoit
  • nous décevons
  • vous décevez
  • ils/elles déçoivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déçu
  • tu as déçu
  • il/elle a déçu
  • nous avons déçu
  • vous avez déçu
  • ils/elles ont déçu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décevais
  • tu décevais
  • il/elle décevait
  • nous décevions
  • vous déceviez
  • ils/elles décevaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décevrai
  • tu décevras
  • il/elle décevra
  • nous décevrons
  • vous décevrez
  • ils/elles décevront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décevrais
  • tu décevrais
  • il/elle décevrait
  • nous décevrions
  • vous décevriez
  • ils/elles décevraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déçoive
  • que tu déçoives
  • qu'il/elle déçoive
  • que nous décevions
  • que vous déceviez
  • qu'ils/elles déçoivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déçus
  • tu déçus
  • il/elle déçut
  • nous déçûmes
  • vous déçûtes
  • ils/elles déçurent

Mệnh lệnh impératif

  • déçois (tu)
  • décevons (nous)
  • décevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của décevoir

Câu ví dụ với décevoir

  • Mes parents sont très déçus de moi. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911495
  • Je suis déçu. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366516
  • J'ai été déçu quand j'ai appris que vous ne pouviez pas venir. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181828
  • Bruce était terriblement déçu quand sa copine l'a quitté, mais il s'en est remis peu de temps après. Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1636670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disappoint; to deceive; to trick

Câu hỏi thường gặp

décevoir nghĩa là gì?

décevoir (ngoại động từ) nghĩa là làm thất vọng, lừa dối.

décevoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décevoir (giọng Pháp chuẩn): /de.sə.vwaʁ/.

Chia động từ décevoir ở thì hiện tại thế nào?

je déçois, tu déçois, il/elle déçoit, nous décevons, vous décevez, ils/elles déçoivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.