girolle
danh từ giống cái (f)
/ʒi.ʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
girolle nghĩa là nấm mồng gà.
Nghĩa của girolle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Nấm mồng gà.
Dạng từ của girolle
Đi với mạo từ: une girolle · la girolle
| Số nhiều | girolles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chanterelle (mushroom)
Câu hỏi thường gặp
girolle nghĩa là gì?
girolle (danh từ) nghĩa là nấm mồng gà.
girolle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girolle (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁɔl/.
girolle là giống đực hay giống cái?
girolle là danh từ giống cái (dùng với une, la).