TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chanteuse

danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃.tøz/ giọng máy của trình duyệt

chanteuse nghĩa là ca sĩ.

Nghĩa của chanteuse

Danh từ · giống cái

  1. Ca sĩ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je ne suis pas une chanteuse.Tôi không phải ca sĩ.
    • Je suis certain qu'elle deviendra une grande chanteuse.Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc.

Dạng từ của chanteuse

Đi với mạo từ: une chanteuse · la chanteuse

Số nhiềuchanteuses

Câu ví dụ với chanteuse

  • Je ne suis pas une chanteuse. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098047
  • Je suis certain qu'elle deviendra une grande chanteuse. Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female singer, songstress

Câu hỏi thường gặp

chanteuse nghĩa là gì?

chanteuse (danh từ) nghĩa là ca sĩ.

chanteuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chanteuse (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.tøz/.

chanteuse là giống đực hay giống cái?

chanteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.