chapiteau
danh từ giống đực (m)
/ʃa.pi.to/ giọng máy của trình duyệt
chapiteau nghĩa là mũ, đầu cột, nóc.
Nghĩa của chapiteau
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Mũ (cột), đầu cột.
- Nóc (nồi chưng).
- Lều (xiếc).
Dạng từ của chapiteau
Đi với mạo từ: un chapiteau · le chapiteau
| Số nhiều | chapiteaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a circus tent, or any similar set-up used for spectacles or events; the capital of a column, baluster or similar structure; the conical part at the front end of a rocket; the top part of an alembic, where condensation occurs
Câu hỏi thường gặp
chapiteau nghĩa là gì?
chapiteau (danh từ) nghĩa là mũ, đầu cột, nóc.
chapiteau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chapiteau (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.pi.to/.
chapiteau là giống đực hay giống cái?
chapiteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).