chalumeau
danh từ giống đực (m)
/ʃa.ly.mo/ giọng máy của trình duyệt
chalumeau nghĩa là cọng rơm, ống sậy, ống sáo.
Nghĩa của chalumeau
Danh từ · giống đực
- Cọng rơm, ống sậy (để hút chất nước mà uống).
- Ống sáo.
- Kỹ thuật Mỏ hàn; đèn xì.
Dạng từ của chalumeau
Đi với mạo từ: un chalumeau · le chalumeau
| Số nhiều | chalumeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chalumeau
Đồng nghĩa
Họ từ của chalumeau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxy-fuel torch (usually oxy-acetylene; used for cutting, welding, etc.); chalumeau; drinking straw
Câu hỏi thường gặp
chalumeau nghĩa là gì?
chalumeau (danh từ) nghĩa là cọng rơm, ống sậy, ống sáo.
chalumeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalumeau (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ly.mo/.
chalumeau là giống đực hay giống cái?
chalumeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).